истре́бовать
thể hoàn thành
istrébovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên истре́бовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истре́бовать nghĩa là đòi.
Nghĩa của истре́бовать
Động từ
- Đòi.
- истре́бовать де́лоđòi hồ sơ
Chia động từ истре́бовать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | истре́бую |
| ты | истре́буешь |
| он / она́ / оно́ | истре́бует |
| мы | истре́буем |
| вы | истре́буете |
| они́ | истре́буют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | истре́бовал |
| Giống cái (она́) | истре́бовала |
| Giống trung (оно́) | истре́бовало |
| Số nhiều (они́) | истре́бовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | истре́буй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | истре́буйте |
Câu hỏi thường gặp
истребовать nghĩa là gì?
истребовать (động từ) nghĩa là đòi.
истребовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истре́бовать (phiên âm Latinh istrébovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.