исцели́тель
Dấu sắc trên исцели́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исцели́тель nghĩa là người cứu chữa.
Nghĩa của исцели́тель
Danh từ
- Người cứu chữa.
Biến cách của исцели́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исцели́тель | исцели́тели |
| Sinh cách кого? чего? | исцели́теля | исцели́телей |
| Tặng cách кому? чему? | исцели́телю | исцели́телям |
| Đối cách кого? что? | исцели́теля | исцели́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | исцели́телем | исцели́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | исцели́теле | исцели́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
исцелитель nghĩa là gì?
исцелитель (danh từ) nghĩa là người cứu chữa.
исцелитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исцели́тель (phiên âm Latinh iscelítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.