исчерка́ть
Dấu sắc trên исчерка́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исчерка́ть nghĩa là gạch bẩn, gạch nhiều.
Nghĩa của исчерка́ть
Động từ
- Gạch bẩn, gạch nhiều, gạch đầy. + đối cách
Chia động từ исчерка́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | исчерка́ю |
| ты | исчерка́ешь |
| он / она́ / оно́ | исчерка́ет |
| мы | исчерка́ем |
| вы | исчерка́ете |
| они́ | исчерка́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исчерка́л |
| Giống cái (она́) | исчерка́ла |
| Giống trung (оно́) | исчерка́ло |
| Số nhiều (они́) | исчерка́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исчерка́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исчерка́йте |
Câu hỏi thường gặp
исчеркать nghĩa là gì?
исчеркать (động từ) nghĩa là gạch bẩn, gạch nhiều.
исчеркать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исчерка́ть (phiên âm Latinh isčerkátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.