италья́нка
Dấu sắc trên италья́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
италья́нка nghĩa là Người YІ.
Nghĩa của италья́нка
Nghĩa lấy theo mục итальянец.
Danh từ
- Người YІ.
Biến cách của италья́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | италья́нка | италья́нки |
| Sinh cách кого? чего? | италья́нки | италья́нок |
| Tặng cách кому? чему? | италья́нке | италья́нкам |
| Đối cách кого? что? | италья́нку | италья́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | италья́нкой | италья́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | италья́нке | италья́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
итальянка nghĩa là gì?
итальянка (danh từ) nghĩa là Người YІ.
итальянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là италья́нка (phiên âm Latinh italʹjánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.