итера́ция
giống cáibất động vật
itɛrácija[ɪtɨˈrat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên итера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
итера́ция nghĩa là phép lặp.
Nghĩa của итера́ция
Danh từ
- Phép lặp.
Biến cách của итера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | итера́ция | итера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | итера́ции | итера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | итера́ции | итера́циям |
| Đối cách кого? что? | итера́цию | итера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | итера́цией | итера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | итера́ции | итера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
итерация nghĩa là gì?
итерация (danh từ) nghĩa là phép lặp.
итерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là итера́ция (phiên âm Latinh itɛrácija, IPA [ɪtɨˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.