ито́г
Dấu sắc trên ито́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ито́г nghĩa là tổng số, tổng cộng, kết quả, kết cục.
Nghĩa của ито́г
Danh từ
- сумма Tổng số, tổng cộng.
- подвести́ ито́гtổng kết
- результат Kết quả, kết cục.
- ито́ги разви́тия наро́дного хозя́йстваnhững kết quả phát triển kinh tế quốc dân
- подвести́ ито́ги проде́ланной рабо́теtổng kết công tác đã làm
- в[коне́чном] ито́ге — kết quả là, cuối cùng là, rút cục [lại], rốt cục [lại], rút cuộc [lại]
Biến cách của ито́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ито́г | ито́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ито́га | ито́гов |
| Tặng cách кому? чему? | ито́гу | ито́гам |
| Đối cách кого? что? | ито́г | ито́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ито́гом | ито́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ито́ге | ито́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ито́г
Câu ví dụ với ито́г
- Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
- Том в итоге не пришёл. Cuối cùng Tom đã không tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404709
- Где она в итоге остановилась? Vậy cô ấy đã ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7925167
- Том и Мэри в итоге решили развестись. Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11532727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
итог nghĩa là gì?
итог (danh từ) nghĩa là tổng số, tổng cộng, kết quả, kết cục.
итог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ито́г (phiên âm Latinh itóg, IPA [ɪˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.