TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ито́говый

itógovyj[ɪˈtoɡəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ито́говый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ито́говый nghĩa là Thuộc về tổng số.

Nghĩa của ито́говый

Tính từ

  1. Thuộc về tổng số.
    • ито́говая су́ммаtổng số
    • ито́говые д<анныеsố liệu tổng kết
  2. завершающий Cuối cùng, kết thúc, tổng kết.
    • ито́говое заня́тиеgiờ học kết thúc (tổng kết)
    • ито́говая характери́стикаđặc điểm tổng quát

Biến cách của ито́говый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchито́говыйито́говоеито́говаяито́говые
Sinh cáchито́говогоито́говогоито́говойито́говых
Tặng cáchито́говомуито́говомуито́говойито́говым
Đối cáchито́говый / ито́говогоито́говоеито́говуюито́говые / ито́говых
Công cụ cáchито́говымито́говымито́говойито́говыми
Giới cáchито́говомито́говомито́говойито́говых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ито́говый

Câu hỏi thường gặp

итоговый nghĩa là gì?

итоговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về tổng số.

итоговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ито́говый (phiên âm Latinh itógovyj, IPA [ɪˈtoɡəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.