ито́говый
Dấu sắc trên ито́говый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ито́говый nghĩa là Thuộc về tổng số.
Nghĩa của ито́говый
Tính từ
- Thuộc về tổng số.
- ито́говая су́ммаtổng số
- ито́говые д<анныеsố liệu tổng kết
- завершающий Cuối cùng, kết thúc, tổng kết.
- ито́говое заня́тиеgiờ học kết thúc (tổng kết)
- ито́говая характери́стикаđặc điểm tổng quát
Biến cách của ито́говый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ито́говый | ито́говое | ито́говая | ито́говые |
| Sinh cách | ито́гового | ито́гового | ито́говой | ито́говых |
| Tặng cách | ито́говому | ито́говому | ито́говой | ито́говым |
| Đối cách | ито́говый / ито́гового | ито́говое | ито́говую | ито́говые / ито́говых |
| Công cụ cách | ито́говым | ито́говым | ито́говой | ито́говыми |
| Giới cách | ито́говом | ито́говом | ито́говой | ито́говых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ито́говый
Câu hỏi thường gặp
итоговый nghĩa là gì?
итоговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về tổng số.
итоговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ито́говый (phiên âm Latinh itógovyj, IPA [ɪˈtoɡəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.