Иу́да
Iúda[ɪˈudə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Иу́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Иу́да nghĩa là giuđa.
Nghĩa của Иу́да
Danh từ riêng
- Giuđa.
Biến cách của Иу́да (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Иу́да |
| Sinh cách кого? чего? | Иу́ды |
| Tặng cách кому? чему? | Иу́де |
| Đối cách кого? что? | Иу́ду |
| Công cụ cách кем? чем? | Иу́дой |
| Giới cách о ком? о чём? | Иу́де |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
Иуда nghĩa là gì?
Иуда (danh từ riêng) nghĩa là giuđa.
Иуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Иу́да (phiên âm Latinh Iúda, IPA [ɪˈudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.