иудаи́зм
Dấu sắc trên иудаи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иудаи́зм nghĩa là do-thái đạo, đạo do-thái.
Nghĩa của иудаи́зм
Danh từ
- Do-thái đạo, đạo Do-thái.
Biến cách của иудаи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | иудаи́зм |
| Sinh cách кого? чего? | иудаи́зма |
| Tặng cách кому? чему? | иудаи́зму |
| Đối cách кого? что? | иудаи́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | иудаи́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | иудаи́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иудаи́зм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
иудаизм nghĩa là gì?
иудаизм (danh từ) nghĩa là do-thái đạo, đạo do-thái.
иудаизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иудаи́зм (phiên âm Latinh iudaízm, IPA [ɪʊdɐˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.