TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иуде́йский

iudéjskij[ɪʊˈdʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иуде́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иуде́йский nghĩa là Thuộc về do-thái giáo.

Nghĩa của иуде́йский

Tính từ

  1. Thuộc về do-thái giáo.

Biến cách của иуде́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиуде́йскийиуде́йскоеиуде́йскаяиуде́йские
Sinh cáchиуде́йскогоиуде́йскогоиуде́йскойиуде́йских
Tặng cáchиуде́йскомуиуде́йскомуиуде́йскойиуде́йским
Đối cáchиуде́йский / иуде́йскогоиуде́йскоеиуде́йскуюиуде́йские / иуде́йских
Công cụ cáchиуде́йскимиуде́йскимиуде́йскойиуде́йскими
Giới cáchиуде́йскомиуде́йскомиуде́йскойиуде́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иудейский nghĩa là gì?

иудейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về do-thái giáo.

иудейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иуде́йский (phiên âm Latinh iudéjskij, IPA [ɪʊˈdʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.