TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

их

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ix[ix] giọng máy của trình duyệt

их nghĩa là Của họ.

Nghĩa của их

Hạn định từ

  1. Của họ.

Câu ví dụ với их

  • Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281678
  • Мы не знаем, как их найти. Tôi không biết phải tìm họ bằng cách nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4588867
  • Их губы слились в долгом поцелуе. Bọn họ khóa môi say đắm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302121
  • Давай поможем им решить их проблемы. Chúng ta hãy giúp họ giải quyết vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12003994
  • Давайте поможем им решить их проблемы. Chúng ta hãy giúp họ giải quyết vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12003995
  • Привезите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020968
  • Привези их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020969
  • Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

их nghĩa là gì?

их (hạn định từ) nghĩa là Của họ.

их đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là их (phiên âm Latinh ix, IPA [ix]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.