TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ию́ль

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ijúlʹ[ɪˈjʉlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ию́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ию́ль nghĩa là tháng bảy.

Nghĩa của ию́ль

Danh từ

  1. Tháng Bảy, tháng bảy.
    • в ию́ле э́того го́да[vào] thàng bảy năm nay

Biến cách của ию́ль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ию́льию́ли
Sinh cách кого? чего?ию́ляию́лей
Tặng cách кому? чему?ию́люию́лям
Đối cách кого? что?ию́льию́ли
Công cụ cách кем? чем?ию́лемию́лями
Giới cách о ком? о чём?ию́леию́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

июль nghĩa là gì?

июль (danh từ) nghĩa là tháng bảy.

июль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ию́ль (phiên âm Latinh ijúlʹ, IPA [ɪˈjʉlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.