ию́ль
ijúlʹ[ɪˈjʉlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ию́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ию́ль nghĩa là tháng bảy.
Nghĩa của ию́ль
Danh từ
- Tháng Bảy, tháng bảy.
- в ию́ле э́того го́да[vào] thàng bảy năm nay
Biến cách của ию́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ию́ль | ию́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ию́ля | ию́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ию́лю | ию́лям |
| Đối cách кого? что? | ию́ль | ию́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ию́лем | ию́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ию́ле | ию́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
июль nghĩa là gì?
июль (danh từ) nghĩa là tháng bảy.
июль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ию́ль (phiên âm Latinh ijúlʹ, IPA [ɪˈjʉlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.