ию́нь
Dấu sắc trên ию́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ию́нь nghĩa là tháng sáu.
Nghĩa của ию́нь
Danh từ
- Tháng Sáu, tháng sáu.
- в ию́не[vào] tháng sáu
Biến cách của ию́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ию́нь | ию́ни |
| Sinh cách кого? чего? | ию́ня | ию́ней |
| Tặng cách кому? чему? | ию́ню | ию́ням |
| Đối cách кого? что? | ию́нь | ию́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | ию́нем | ию́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | ию́не | ию́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ию́нь
- Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
июнь nghĩa là gì?
июнь (danh từ) nghĩa là tháng sáu.
июнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ию́нь (phiên âm Latinh ijúnʹ, IPA [ɪˈjʉnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.