TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ию́ньский

ijúnʹskij[ɪˈjʉnʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ию́ньский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ию́ньский nghĩa là tháng Sáu.

Nghĩa của ию́ньский

Tính từ

  1. (thuộc) tháng Sáu, tháng sáu.
    • в ию́ньский день[vào] một ngày tháng sáu

Biến cách của ию́ньский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchию́ньскийию́ньскоеию́ньскаяию́ньские
Sinh cáchию́ньскогоию́ньскогоию́ньскойию́ньских
Tặng cáchию́ньскомуию́ньскомуию́ньскойию́ньским
Đối cáchию́ньский / ию́ньскогоию́ньскоеию́ньскуюию́ньские / ию́ньских
Công cụ cáchию́ньскимию́ньскимию́ньскойию́ньскими
Giới cáchию́ньскомию́ньскомию́ньскойию́ньских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

июньский nghĩa là gì?

июньский (tính từ) nghĩa là tháng Sáu.

июньский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ию́ньский (phiên âm Latinh ijúnʹskij, IPA [ɪˈjʉnʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.