ию́ньский
Dấu sắc trên ию́ньский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ию́ньский nghĩa là tháng sáu.
Nghĩa của ию́ньский
Tính từ
- Thuộc về tháng Sáu, tháng sáu.
- в ию́ньский день[vào] một ngày tháng sáu
Biến cách của ию́ньский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ию́ньский | ию́ньское | ию́ньская | ию́ньские |
| Sinh cách | ию́ньского | ию́ньского | ию́ньской | ию́ньских |
| Tặng cách | ию́ньскому | ию́ньскому | ию́ньской | ию́ньским |
| Đối cách | ию́ньский / ию́ньского | ию́ньское | ию́ньскую | ию́ньские / ию́ньских |
| Công cụ cách | ию́ньским | ию́ньским | ию́ньской | ию́ньскими |
| Giới cách | ию́ньском | ию́ньском | ию́ньской | ию́ньских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
июньский nghĩa là gì?
июньский (tính từ) nghĩa là tháng sáu.
июньский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ию́ньский (phiên âm Latinh ijúnʹskij, IPA [ɪˈjʉnʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.