каза́хский
Dấu sắc trên каза́хский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каза́хский nghĩa là ca-dắc-xtan.
Nghĩa của каза́хский
Tính từ
- Thuộc về ca-da-khơ, Ca-dắc-xtan.
Biến cách của каза́хский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каза́хский | каза́хское | каза́хская | каза́хские |
| Sinh cách | каза́хского | каза́хского | каза́хской | каза́хских |
| Tặng cách | каза́хскому | каза́хскому | каза́хской | каза́хским |
| Đối cách | каза́хский / каза́хского | каза́хское | каза́хскую | каза́хские / каза́хских |
| Công cụ cách | каза́хским | каза́хским | каза́хской | каза́хскими |
| Giới cách | каза́хском | каза́хском | каза́хской | каза́хских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
казахский nghĩa là gì?
казахский (tính từ) nghĩa là ca-dắc-xtan.
казахский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каза́хский (phiên âm Latinh kazáxskij, IPA [kɐˈzaxskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.