TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

казначейский

kaznačejskij giọng máy của trình duyệt

казначейский nghĩa là ngân khố, kho bạc.

Nghĩa của казначейский

Tính từ

  1. Thuộc về quốc khố, ngân khố, kho bạc.
    • казначейский биле́тgiấy bạc

Câu hỏi thường gặp

казначейский nghĩa là gì?

казначейский (tính từ) nghĩa là ngân khố, kho bạc.

казначейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là казначейский (phiên âm Latinh kaznačejskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.