TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каникулярный

kanikuljarnyj giọng máy của trình duyệt

каникулярный nghĩa là Thuộc về kỳ nghỉ.

Nghĩa của каникулярный

Tính từ

  1. Thuộc về kỳ nghỉ.

Câu hỏi thường gặp

каникулярный nghĩa là gì?

каникулярный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỳ nghỉ.

каникулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каникулярный (phiên âm Latinh kanikuljarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.