каните́литься
Dấu sắc trên каните́литься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каните́литься nghĩa là làm câu dầm.
Nghĩa của каните́литься
Động từ
- Làm câu dầm (lề mề, đủng đỉnh, chậm chạp); (Т) (уделять слишком много внимания) quá chú ý đến, quá quan tâm tới.
Chia động từ каните́литься
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | каните́люсь |
| ты | каните́лишься |
| он / она́ / оно́ | каните́лится |
| мы | каните́лимся |
| вы | каните́литесь |
| они́ | каните́лятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + канителиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | каните́лился |
| Giống cái (она́) | каните́лилась |
| Giống trung (оно́) | каните́лилось |
| Số nhiều (они́) | каните́лились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | каните́лься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | каните́льтесь |
Câu hỏi thường gặp
канителиться nghĩa là gì?
канителиться (động từ) nghĩa là làm câu dầm.
канителиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каните́литься (phiên âm Latinh kanitélitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.