каните́льный
Dấu sắc trên каните́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каните́льный nghĩa là dài lê thê, dằng dây.
Nghĩa của каните́льный
Tính từ
- Dài lê thê, dằng dây, chán ngấy.
Biến cách của каните́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каните́льный | каните́льное | каните́льная | каните́льные |
| Sinh cách | каните́льного | каните́льного | каните́льной | каните́льных |
| Tặng cách | каните́льному | каните́льному | каните́льной | каните́льным |
| Đối cách | каните́льный | каните́льное | каните́льную | каните́льные |
| Công cụ cách | каните́льным | каните́льным | каните́льной | каните́льными |
| Giới cách | каните́льном | каните́льном | каните́льной | каните́льных |
| Dạng ngắn | каните́лен | каните́льно | каните́льна | каните́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
канительный nghĩa là gì?
канительный (tính từ) nghĩa là dài lê thê, dằng dây.
канительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каните́льный (phiên âm Latinh kanitélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.