канифо́ль
Dấu sắc trên канифо́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канифо́ль nghĩa là côlôphan, nhựa thông.
Nghĩa của канифо́ль
Danh từ
- Côlôphan, colofan, nhựa thông.
Biến cách của канифо́ль (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | канифо́ль |
| Sinh cách кого? чего? | канифо́ли |
| Tặng cách кому? чему? | канифо́ли |
| Đối cách кого? что? | канифо́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | канифо́лью |
| Giới cách о ком? о чём? | канифо́ли |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
канифоль nghĩa là gì?
канифоль (danh từ) nghĩa là côlôphan, nhựa thông.
канифоль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канифо́ль (phiên âm Latinh kanifólʹ, IPA [kənʲɪˈfolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.