картоте́ка
Dấu sắc trên картоте́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
картоте́ка nghĩa là hộp phiếu, tủ phiếu.
Nghĩa của картоте́ка
Danh từ
- Hộp phiếu [ghi], tủ phiếu, tủ phích.
- библиоте́чная карто́текаtủ phiếu [ghi] sách thư viện, tủ phích thư viện
- составля́ть картоте́куlập hộp phiếu [ghi], làm phiếu ghi
Biến cách của картоте́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | картоте́ка | картоте́ки |
| Sinh cách кого? чего? | картоте́ки | картоте́к |
| Tặng cách кому? чему? | картоте́ке | картоте́кам |
| Đối cách кого? что? | картоте́ку | картоте́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | картоте́кой | картоте́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | картоте́ке | картоте́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
картотека nghĩa là gì?
картотека (danh từ) nghĩa là hộp phiếu, tủ phiếu.
картотека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là картоте́ка (phiên âm Latinh kartotéka, IPA [kərtɐˈtʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.