TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карто́нный

kartónnyj[kɐrˈtonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên карто́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

карто́нный nghĩa là bằng các tông, bìa cứng.

Nghĩa của карто́нный

Tính từ

  1. Bằng các tông, bìa cứng.
    • в карто́нном переплётеđóng bìa các tông

Biến cách của карто́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкарто́нныйкарто́нноекарто́ннаякарто́нные
Sinh cáchкарто́нногокарто́нногокарто́ннойкарто́нных
Tặng cáchкарто́нномукарто́нномукарто́ннойкарто́нным
Đối cáchкарто́нный / карто́нногокарто́нноекарто́ннуюкарто́нные / карто́нных
Công cụ cáchкарто́ннымкарто́ннымкарто́ннойкарто́нными
Giới cáchкарто́нномкарто́нномкарто́ннойкарто́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của карто́нный

Câu hỏi thường gặp

картонный nghĩa là gì?

картонный (tính từ) nghĩa là bằng các tông, bìa cứng.

картонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карто́нный (phiên âm Latinh kartónnyj, IPA [kɐrˈtonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.