картофелесажа́лка
Dấu sắc trên картофелесажа́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
картофелесажа́лка nghĩa là Cái máy trồng khoai tây.
Nghĩa của картофелесажа́лка
Danh từ
- Cái máy trồng khoai tây.
Biến cách của картофелесажа́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | картофелесажа́лка | картофелесажа́лки |
| Sinh cách кого? чего? | картофелесажа́лки | картофелесажа́лок |
| Tặng cách кому? чему? | картофелесажа́лке | картофелесажа́лкам |
| Đối cách кого? что? | картофелесажа́лку | картофелесажа́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | картофелесажа́лкой | картофелесажа́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | картофелесажа́лке | картофелесажа́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
картофелесажалка nghĩa là gì?
картофелесажалка (danh từ) nghĩa là Cái máy trồng khoai tây.
картофелесажалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là картофелесажа́лка (phiên âm Latinh kartofelesažálka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.