карто́фельный
Dấu sắc trên карто́фельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карто́фельный nghĩa là Thuộc về khoai tây.
Nghĩa của карто́фельный
Tính từ
- Thuộc về khoai tây.
- карто́фельная мука́bột khoai tây
Biến cách của карто́фельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | карто́фельный | карто́фельное | карто́фельная | карто́фельные |
| Sinh cách | карто́фельного | карто́фельного | карто́фельной | карто́фельных |
| Tặng cách | карто́фельному | карто́фельному | карто́фельной | карто́фельным |
| Đối cách | карто́фельный / карто́фельного | карто́фельное | карто́фельную | карто́фельные / карто́фельных |
| Công cụ cách | карто́фельным | карто́фельным | карто́фельной | карто́фельными |
| Giới cách | карто́фельном | карто́фельном | карто́фельной | карто́фельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
картофельный nghĩa là gì?
картофельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoai tây.
картофельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карто́фельный (phiên âm Latinh kartófelʹnyj, IPA [kɐrˈtofʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.