TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карто́фельный

kartófelʹnyj[kɐrˈtofʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên карто́фельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

карто́фельный nghĩa là Thuộc về khoai tây.

Nghĩa của карто́фельный

Tính từ

  1. Thuộc về khoai tây.
    • карто́фельная мука́bột khoai tây

Biến cách của карто́фельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкарто́фельныйкарто́фельноекарто́фельнаякарто́фельные
Sinh cáchкарто́фельногокарто́фельногокарто́фельнойкарто́фельных
Tặng cáchкарто́фельномукарто́фельномукарто́фельнойкарто́фельным
Đối cáchкарто́фельный / карто́фельногокарто́фельноекарто́фельнуюкарто́фельные / карто́фельных
Công cụ cáchкарто́фельнымкарто́фельнымкарто́фельнойкарто́фельными
Giới cáchкарто́фельномкарто́фельномкарто́фельнойкарто́фельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

картофельный nghĩa là gì?

картофельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoai tây.

картофельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карто́фельный (phiên âm Latinh kartófelʹnyj, IPA [kɐrˈtofʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.