кильва́тер
Dấu sắc trên кильва́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кильва́тер nghĩa là dòng đuôi, đường rẽ nước.
Nghĩa của кильва́тер
Danh từ
- hàng hải Dòng đuôi, đường rẽ nước, vết tàu chạy.
- идти́ в кильва́тереchạy nối đuôi nhau, chạy theo đường đuôi nhau, chạy theo đường đuôi
Biến cách của кильва́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кильва́тер | кильва́теры |
| Sinh cách кого? чего? | кильва́тера | кильва́теров |
| Tặng cách кому? чему? | кильва́теру | кильва́терам |
| Đối cách кого? что? | кильва́тер | кильва́теры |
| Công cụ cách кем? чем? | кильва́тером | кильва́терами |
| Giới cách о ком? о чём? | кильва́тере | кильва́терах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кильватер nghĩa là gì?
кильватер (danh từ) nghĩa là dòng đuôi, đường rẽ nước.
кильватер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кильва́тер (phiên âm Latinh kilʹvátɛr, IPA [kʲɪlʲˈvatɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.