TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кильва́тер

giống đựcbất động vật
kilʹvátɛr[kʲɪlʲˈvatɨr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кильва́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кильва́тер nghĩa là dòng đuôi, đường rẽ nước.

Nghĩa của кильва́тер

Danh từ

  1. hàng hải Dòng đuôi, đường rẽ nước, vết tàu chạy.
    • идти́ в кильва́тереchạy nối đuôi nhau, chạy theo đường đuôi nhau, chạy theo đường đuôi

Biến cách của кильва́тер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кильва́теркильва́теры
Sinh cách кого? чего?кильва́теракильва́теров
Tặng cách кому? чему?кильва́терукильва́терам
Đối cách кого? что?кильва́теркильва́теры
Công cụ cách кем? чем?кильва́теромкильва́терами
Giới cách о ком? о чём?кильва́терекильва́терах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кильватер nghĩa là gì?

кильватер (danh từ) nghĩa là dòng đuôi, đường rẽ nước.

кильватер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кильва́тер (phiên âm Latinh kilʹvátɛr, IPA [kʲɪlʲˈvatɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.