киломе́тр
Dấu sắc trên киломе́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
киломе́тр nghĩa là kilômet, ki-lô-mét.
Nghĩa của киломе́тр
Danh từ
- Kilômet, ki-lô-mét, cây số.
Biến cách của киломе́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киломе́тр | киломе́тры |
| Sinh cách кого? чего? | киломе́тра | киломе́тров |
| Tặng cách кому? чему? | киломе́тру | киломе́трам |
| Đối cách кого? что? | киломе́тр | киломе́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | киломе́тром | киломе́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | киломе́тре | киломе́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với киломе́тр
- Он каждый день проходил сорок километров. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472607
- Школа в двух километрах впереди. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472619
- Он проходил по сорок километров в день. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472610
- Мы пробежали три километра. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8075610
- Сколько километров ты пробежал? Bạn đã chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
километр nghĩa là gì?
километр (danh từ) nghĩa là kilômet, ki-lô-mét.
километр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киломе́тр (phiên âm Latinh kilométr, IPA [kʲɪɫɐˈmʲet(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.