TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ким

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Kim[kʲim] giọng máy của trình duyệt

Ким nghĩa là kim.

Nghĩa của Ким

Danh từ riêng

  1. Kim.

Biến cách của Ким (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Ки́мКи́мы
Sinh cách кого? чего?Ки́маКи́мов
Tặng cách кому? чему?Ки́муКи́мам
Đối cách кого? что?Ки́маКи́мов
Công cụ cách кем? чем?Ки́момКи́мами
Giới cách о ком? о чём?Ки́меКи́мах

Câu hỏi thường gặp

Ким nghĩa là gì?

Ким (danh từ riêng) nghĩa là kim.

Ким đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Ким (phiên âm Latinh Kim, IPA [kʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.