Ким
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Kim[kʲim]
giọng máy của trình duyệt
Ким nghĩa là kim.
Nghĩa của Ким
Danh từ riêng
- Kim.
Biến cách của Ким (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ки́м | Ки́мы |
| Sinh cách кого? чего? | Ки́ма | Ки́мов |
| Tặng cách кому? чему? | Ки́му | Ки́мам |
| Đối cách кого? что? | Ки́ма | Ки́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | Ки́мом | Ки́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | Ки́ме | Ки́мах |
Câu hỏi thường gặp
Ким nghĩa là gì?
Ким (danh từ riêng) nghĩa là kim.
Ким đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ким (phiên âm Latinh Kim, IPA [kʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.