кине́тика
Dấu sắc trên кине́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кине́тика nghĩa là động lực học, tĩnh động lực học.
Nghĩa của кине́тика
Danh từ
- Động lực học, tĩnh động lực học.
Biến cách của кине́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кине́тика | кине́тики |
| Sinh cách кого? чего? | кине́тики | кине́тик |
| Tặng cách кому? чему? | кине́тике | кине́тикам |
| Đối cách кого? что? | кине́тику | кине́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | кине́тикой | кине́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | кине́тике | кине́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кинетика nghĩa là gì?
кинетика (danh từ) nghĩa là động lực học, tĩnh động lực học.
кинетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кине́тика (phiên âm Latinh kinɛ́tika, IPA [kʲɪˈnɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.