кинети́ческий
Dấu sắc trên кинети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кинети́ческий nghĩa là tĩnh động lực học.
Nghĩa của кинети́ческий
Tính từ
- Thuộc về động lực học, tĩnh động lực học.
- кинети́ческая эне́ргияđộng năng, năng lượng động lực
Biến cách của кинети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кинети́ческий | кинети́ческое | кинети́ческая | кинети́ческие |
| Sinh cách | кинети́ческого | кинети́ческого | кинети́ческой | кинети́ческих |
| Tặng cách | кинети́ческому | кинети́ческому | кинети́ческой | кинети́ческим |
| Đối cách | кинети́ческий / кинети́ческого | кинети́ческое | кинети́ческую | кинети́ческие / кинети́ческих |
| Công cụ cách | кинети́ческим | кинети́ческим | кинети́ческой | кинети́ческими |
| Giới cách | кинети́ческом | кинети́ческом | кинети́ческой | кинети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кинетический nghĩa là gì?
кинетический (tính từ) nghĩa là tĩnh động lực học.
кинетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кинети́ческий (phiên âm Latinh kinɛtíčeskij, IPA [kʲɪnɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.