кинжа́л
kinžál[kʲɪnˈʐaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кинжа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кинжа́л nghĩa là con dao găm.
Nghĩa của кинжа́л
Danh từ
- Con dao găm.
Biến cách của кинжа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кинжа́л | кинжа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | кинжа́ла | кинжа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | кинжа́лу | кинжа́лам |
| Đối cách кого? что? | кинжа́л | кинжа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | кинжа́лом | кинжа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | кинжа́ле | кинжа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кинжал nghĩa là gì?
кинжал (danh từ) nghĩa là con dao găm.
кинжал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кинжа́л (phiên âm Latinh kinžál, IPA [kʲɪnˈʐaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.