кинока́мера
Dấu sắc trên кинока́мера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кинока́мера nghĩa là cái máy quay phim.
Nghĩa của кинока́мера
Danh từ
- Cái máy quay phim.
Biến cách của кинока́мера (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кинока́мера | кинока́меры |
| Sinh cách кого? чего? | кинока́меры | кинока́мер |
| Tặng cách кому? чему? | кинока́мере | кинока́мерам |
| Đối cách кого? что? | кинока́меру | кинока́меры |
| Công cụ cách кем? чем? | кинока́мерой | кинока́мерами |
| Giới cách о ком? о чём? | кинока́мере | кинока́мерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кинокамера nghĩa là gì?
кинокамера (danh từ) nghĩa là cái máy quay phim.
кинокамера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кинока́мера (phiên âm Latinh kinokámera, IPA [ˌkʲinɐˈkamʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.