TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

киноплёнка

giống cáibất động vật
kinopljónka[kʲɪnɐˈplʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

киноплёнка nghĩa là phim.

Nghĩa của киноплёнка

Danh từ

  1. Phim [điện ảnh].

Biến cách của киноплёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?киноплёнкакиноплёнки
Sinh cách кого? чего?киноплёнкикиноплёнок
Tặng cách кому? чему?киноплёнкекиноплёнкам
Đối cách кого? что?киноплёнкукиноплёнки
Công cụ cách кем? чем?киноплёнкойкиноплёнками
Giới cách о ком? о чём?киноплёнкекиноплёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

киноплёнка nghĩa là gì?

киноплёнка (danh từ) nghĩa là phim.

киноплёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là киноплёнка (phiên âm Latinh kinopljónka, IPA [kʲɪnɐˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.