киноплёнка
giống cáibất động vật
kinopljónka[kʲɪnɐˈplʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
киноплёнка nghĩa là phim.
Nghĩa của киноплёнка
Danh từ
- Phim [điện ảnh].
Biến cách của киноплёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киноплёнка | киноплёнки |
| Sinh cách кого? чего? | киноплёнки | киноплёнок |
| Tặng cách кому? чему? | киноплёнке | киноплёнкам |
| Đối cách кого? что? | киноплёнку | киноплёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | киноплёнкой | киноплёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | киноплёнке | киноплёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
киноплёнка nghĩa là gì?
киноплёнка (danh từ) nghĩa là phim.
киноплёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киноплёнка (phiên âm Latinh kinopljónka, IPA [kʲɪnɐˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.