кинопрока́т
Dấu sắc trên кинопрока́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кинопрока́т nghĩa là Công ty (hãng) cho thuê phim.
Nghĩa của кинопрока́т
Danh từ
- Công ty (hãng) cho thuê phim.
Biến cách của кинопрока́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кинопрока́т | кинопрока́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кинопрока́та | кинопрока́тов |
| Tặng cách кому? чему? | кинопрока́ту | кинопрока́там |
| Đối cách кого? что? | кинопрока́т | кинопрока́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кинопрока́том | кинопрока́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кинопрока́те | кинопрока́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кинопрокат nghĩa là gì?
кинопрокат (danh từ) nghĩa là Công ty (hãng) cho thuê phim.
кинопрокат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кинопрока́т (phiên âm Latinh kinoprokát, IPA [ˌkʲinəprɐˈkat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.