киносцена́рий
Dấu sắc trên киносцена́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
киносцена́рий nghĩa là truyện phim, kịch bản phim.
Nghĩa của киносцена́рий
Danh từ
- Truyện (chuyện) phim, kịch bản phim.
Biến cách của киносцена́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киносцена́рий | киносцена́рии |
| Sinh cách кого? чего? | киносцена́рия | киносцена́риев |
| Tặng cách кому? чему? | киносцена́рию | киносцена́риям |
| Đối cách кого? что? | киносцена́рий | киносцена́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | киносцена́рием | киносцена́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | киносцена́рии | киносцена́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
киносценарий nghĩa là gì?
киносценарий (danh từ) nghĩa là truyện phim, kịch bản phim.
киносценарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киносцена́рий (phiên âm Latinh kinoscenárij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.