кито́вый
Dấu sắc trên кито́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кито́вый nghĩa là Thuộc về các voi.
Nghĩa của кито́вый
Tính từ
- Thuộc về các voi.
- китовый жирmỡ cá voi
- китовый усlược (răng) cá voi
Biến cách của кито́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кито́вый | кито́вое | кито́вая | кито́вые |
| Sinh cách | кито́вого | кито́вого | кито́вой | кито́вых |
| Tặng cách | кито́вому | кито́вому | кито́вой | кито́вым |
| Đối cách | кито́вый / кито́вого | кито́вое | кито́вую | кито́вые / кито́вых |
| Công cụ cách | кито́вым | кито́вым | кито́вой | кито́выми |
| Giới cách | кито́вом | кито́вом | кито́вой | кито́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
китовый nghĩa là gì?
китовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về các voi.
китовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кито́вый (phiên âm Latinh kitóvyj, IPA [kʲɪˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.