TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кито́вый

kitóvyj[kʲɪˈtovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кито́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кито́вый nghĩa là Thuộc về các voi.

Nghĩa của кито́вый

Tính từ

  1. Thuộc về các voi.
    • китовый жирmỡ cá voi
    • китовый усlược (răng) cá voi

Biến cách của кито́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкито́выйкито́воекито́ваякито́вые
Sinh cáchкито́вогокито́вогокито́войкито́вых
Tặng cáchкито́вомукито́вомукито́войкито́вым
Đối cáchкито́вый / кито́вогокито́воекито́вуюкито́вые / кито́вых
Công cụ cáchкито́вымкито́вымкито́войкито́выми
Giới cáchкито́вомкито́вомкито́войкито́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

китовый nghĩa là gì?

китовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về các voi.

китовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кито́вый (phiên âm Latinh kitóvyj, IPA [kʲɪˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.