TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клочо́к

giống đựcbất động vật
kločók[kɫɐˈt͡ɕɵk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клочо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клочо́к nghĩa là dúm nhỏ, nắm con.

Nghĩa của клочо́к

Danh từ

  1. Dúm nhỏ, nắm con, mảnh con, miếng nhỏ, rẻo, vụn, mụn.
    • клочо́к земли́mảnh ruộng, miếng đất nhỏ
    • клочо́к бума́гиmẩu giấy, mảnh giấy con
    • разорва́ть в клочки́xé nát ra từng mảnh, xé tan tành

Biến cách của клочо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?клочо́кклочки́
Sinh cách кого? чего?клочка́клочко́в
Tặng cách кому? чему?клочку́клочка́м
Đối cách кого? что?клочо́кклочки́
Công cụ cách кем? чем?клочко́мклочка́ми
Giới cách о ком? о чём?клочке́клочка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клочок nghĩa là gì?

клочок (danh từ) nghĩa là dúm nhỏ, nắm con.

клочок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клочо́к (phiên âm Latinh kločók, IPA [kɫɐˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.