TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клубни́чный

klubníčnyj[kɫʊbˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клубни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клубни́чный nghĩa là Thuộc về dâu tây; (из клубники) [bằng] dâu tây.

Nghĩa của клубни́чный

Tính từ

  1. Thuộc về dâu tây; (из клубники) [bằng] dâu tây.
    • клубни́чное варе́ньеmứt dâu tây

Biến cách của клубни́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклубни́чныйклубни́чноеклубни́чнаяклубни́чные
Sinh cáchклубни́чногоклубни́чногоклубни́чнойклубни́чных
Tặng cáchклубни́чномуклубни́чномуклубни́чнойклубни́чным
Đối cáchклубни́чный / клубни́чногоклубни́чноеклубни́чнуюклубни́чные / клубни́чных
Công cụ cáchклубни́чнымклубни́чнымклубни́чнойклубни́чными
Giới cáchклубни́чномклубни́чномклубни́чнойклубни́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

клубничный nghĩa là gì?

клубничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dâu tây; (из клубники) [bằng] dâu tây.

клубничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клубни́чный (phiên âm Latinh klubníčnyj, IPA [kɫʊbˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.