TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клубни́ка

giống cáibất động vật
klubníka[kɫʊbˈnʲikə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клубни́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клубни́ка nghĩa là dâu tây.

Nghĩa của клубни́ка

Danh từ

  1. растение [cây] dâu tây (Fragaria elatior).
  2. ягода [quả, trái] dâu tây.

Biến cách của клубни́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?клубни́каклубни́ки
Sinh cách кого? чего?клубни́киклубни́к
Tặng cách кому? чему?клубни́кеклубни́кам
Đối cách кого? что?клубни́куклубни́ки
Công cụ cách кем? чем?клубни́койклубни́ками
Giới cách о ком? о чём?клубни́кеклубни́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với клубни́ка

  • Где клубника? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5486999
  • Я люблю клубнику. Tôi thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4517373
  • Том любит клубнику. Tom thích dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6368948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

клубника nghĩa là gì?

клубника (danh từ) nghĩa là dâu tây.

клубника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клубни́ка (phiên âm Latinh klubníka, IPA [kɫʊbˈnʲikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.