клык
giống đựcbất động vật
klyk[kɫɨk]
giọng máy của trình duyệt
клык nghĩa là cái nanh, răng nanh.
Nghĩa của клык
Danh từ
- Cái nanh; (у слона) ngà.
- клык кабана́nanh lợn lòi
- у человека [cái] răng nanh.
Biến cách của клык (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клы́к | клыки́ |
| Sinh cách кого? чего? | клыка́ | клыко́в |
| Tặng cách кому? чему? | клыку́ | клыка́м |
| Đối cách кого? что? | клы́к | клыки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | клыко́м | клыка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | клыке́ | клыка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клык nghĩa là gì?
клык (danh từ) nghĩa là cái nanh, răng nanh.
клык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клык (phiên âm Latinh klyk, IPA [kɫɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.