TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клык

giống đựcbất động vật
klyk[kɫɨk] giọng máy của trình duyệt

клык nghĩa là cái nanh, răng nanh.

Nghĩa của клык

Danh từ

  1. Cái nanh; (у слона) ngà.
    • клык кабана́nanh lợn lòi
  2. у человека [cái] răng nanh.

Biến cách của клык (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?клы́кклыки́
Sinh cách кого? чего?клыка́клыко́в
Tặng cách кому? чему?клыку́клыка́м
Đối cách кого? что?клы́кклыки́
Công cụ cách кем? чем?клыко́мклыка́ми
Giới cách о ком? о чём?клыке́клыка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клык nghĩa là gì?

клык (danh từ) nghĩa là cái nanh, răng nanh.

клык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клык (phiên âm Latinh klyk, IPA [kɫɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.