TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клёцки

kljócki giọng máy của trình duyệt

клёцки nghĩa là viên bột nấu canh.

Nghĩa của клёцки

Danh từ

  1. Viên bột nấu canh.

Câu hỏi thường gặp

клёцки nghĩa là gì?

клёцки (danh từ) nghĩa là viên bột nấu canh.

клёцки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клёцки (phiên âm Latinh kljócki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.