TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кни́га

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kníga[ˈknʲiɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кни́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кни́га nghĩa là sách, sổ, sổ ghi.

Nghĩa của кни́га

Danh từ

  1. [Quyển, cuốn] sách.
  2. для записей [cuốn] sổ, sổ ghi, sổ ghi chép.
    • кни́га жа́лоб и предложений[cuốn] sổ góp ý kiến, sổ phê bình và đề nghị
    • кни́га записи́ а́ктов гражда́нского состоя́нияsổ hộ tịch
    • кни́га почёта[cuốn] sổ danh dự, sổ vàng
  3. том Tập, cuốn, quyển.
    • ему́ и кни́ги в ру́киanh ấy là người am hiểu
    • кни́га за семью́ печа́тями[điều] không thể nào hiểu được, bí ẩn

Biến cách của кни́га (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кни́гакни́ги
Sinh cách кого? чего?кни́гикни́г
Tặng cách кому? чему?кни́гекни́гам
Đối cách кого? что?кни́гукни́ги
Công cụ cách кем? чем?кни́гойкни́гами
Giới cách о ком? о чём?кни́гекни́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кни́га

  • Откуда же мне знать, что эта книга нужна и тебе! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4169969
  • Это библиотечная книга или твоя собственная? Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1876259
  • Когда будет опубликована твоя новая книга? Khi nào quyển sách mới của bạn sẽ được xuất bản? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12308118
  • Когда будет опубликована ваша новая книга? Khi nào quyển sách mới của bạn sẽ được xuất bản? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12308119
  • Эта книга довольно трудна для чтения. Quyển sách này khá là khó đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916786
  • Его новая книга выйдет в следующем месяце. Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468786
  • У меня есть одна книга. Tôi có một cuốn sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535448
  • Вот книга, которую ты ищешь. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

книга nghĩa là gì?

книга (danh từ) nghĩa là sách, sổ, sổ ghi.

книга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кни́га (phiên âm Latinh kníga, IPA [ˈknʲiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.