TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

книгоизда́тельский

knigoizdátelʹskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên книгоизда́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

книгоизда́тельский nghĩa là ấn hành sách.

Nghĩa của книгоизда́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về xuất bản sách, ấn hành sách.
    • книгоизда́тельское де́лоcông việc xuất bản sách

Biến cách của книгоизда́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкнигоизда́тельскийкнигоизда́тельскоекнигоизда́тельскаякнигоизда́тельские
Sinh cáchкнигоизда́тельскогокнигоизда́тельскогокнигоизда́тельскойкнигоизда́тельских
Tặng cáchкнигоизда́тельскомукнигоизда́тельскомукнигоизда́тельскойкнигоизда́тельским
Đối cáchкнигоизда́тельскийкнигоизда́тельскоекнигоизда́тельскуюкнигоизда́тельские
Công cụ cáchкнигоизда́тельскимкнигоизда́тельскимкнигоизда́тельскойкнигоизда́тельскими
Giới cáchкнигоизда́тельскомкнигоизда́тельскомкнигоизда́тельскойкнигоизда́тельских
Dạng ngắn*кни`гоизда́тельск*кни`гоизда́тельско*кни`гоизда́тельскакни`гоизда́тельски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

книгоиздательский nghĩa là gì?

книгоиздательский (tính từ) nghĩa là ấn hành sách.

книгоиздательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là книгоизда́тельский (phiên âm Latinh knigoizdátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.