TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колониа́льный

koloniálʹnyj[kəɫənʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колониа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колониа́льный nghĩa là Thuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân.

Nghĩa của колониа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân.
    • колониа́льная систе́маhệ thống thuộc địa
    • колониа́льная поли́тикаchính sách thuộc địa (thực dân)
    • колониа́льные держа́вы[các] cường quốc thực dân, nước lớn có thuộc địa
    • колониальный гнётách thực dân (thuộc địa)

Biến cách của колониа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколониа́льныйколониа́льноеколониа́льнаяколониа́льные
Sinh cáchколониа́льногоколониа́льногоколониа́льнойколониа́льных
Tặng cáchколониа́льномуколониа́льномуколониа́льнойколониа́льным
Đối cáchколониа́льный / колониа́льногоколониа́льноеколониа́льнуюколониа́льные / колониа́льных
Công cụ cáchколониа́льнымколониа́льнымколониа́льнойколониа́льными
Giới cáchколониа́льномколониа́льномколониа́льнойколониа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

колониальный nghĩa là gì?

колониальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân.

колониальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колониа́льный (phiên âm Latinh koloniálʹnyj, IPA [kəɫənʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.