колониа́льный
Dấu sắc trên колониа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колониа́льный nghĩa là Thuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân.
Nghĩa của колониа́льный
Tính từ
- Thuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân.
- колониа́льная систе́маhệ thống thuộc địa
- колониа́льная поли́тикаchính sách thuộc địa (thực dân)
- колониа́льные держа́вы[các] cường quốc thực dân, nước lớn có thuộc địa
- колониальный гнётách thực dân (thuộc địa)
Biến cách của колониа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колониа́льный | колониа́льное | колониа́льная | колониа́льные |
| Sinh cách | колониа́льного | колониа́льного | колониа́льной | колониа́льных |
| Tặng cách | колониа́льному | колониа́льному | колониа́льной | колониа́льным |
| Đối cách | колониа́льный / колониа́льного | колониа́льное | колониа́льную | колониа́льные / колониа́льных |
| Công cụ cách | колониа́льным | колониа́льным | колониа́льной | колониа́льными |
| Giới cách | колониа́льном | колониа́льном | колониа́льной | колониа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колониальный nghĩa là gì?
колониальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thuộc địa; (владеющий колониями) có tính thuộc địa; (колонизаторский) thực dân.
колониальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колониа́льный (phiên âm Latinh koloniálʹnyj, IPA [kəɫənʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.