TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коммивояжёр

giống đựcđộng vật
kommivojažór[ˌkomʲɪvə(j)ɪˈʐor] giọng máy của trình duyệt

коммивояжёр nghĩa là người đi chào hàng, người đi chiêu hàng.

Nghĩa của коммивояжёр

Danh từ

  1. Người đi chào hàng, người đi chiêu hàng (cho các xã buôn).

Biến cách của коммивояжёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коммивояжёркоммивояжёры
Sinh cách кого? чего?коммивояжёракоммивояжёров
Tặng cách кому? чему?коммивояжёрукоммивояжёрам
Đối cách кого? что?коммивояжёракоммивояжёров
Công cụ cách кем? чем?коммивояжёромкоммивояжёрами
Giới cách о ком? о чём?коммивояжёрекоммивояжёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

коммивояжёр nghĩa là gì?

коммивояжёр (danh từ) nghĩa là người đi chào hàng, người đi chiêu hàng.

коммивояжёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коммивояжёр (phiên âm Latinh kommivojažór, IPA [ˌkomʲɪvə(j)ɪˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.