коммивояжёр
giống đựcđộng vật
kommivojažór[ˌkomʲɪvə(j)ɪˈʐor]
giọng máy của trình duyệt
коммивояжёр nghĩa là người đi chào hàng, người đi chiêu hàng.
Nghĩa của коммивояжёр
Danh từ
- Người đi chào hàng, người đi chiêu hàng (cho các xã buôn).
Biến cách của коммивояжёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коммивояжёр | коммивояжёры |
| Sinh cách кого? чего? | коммивояжёра | коммивояжёров |
| Tặng cách кому? чему? | коммивояжёру | коммивояжёрам |
| Đối cách кого? что? | коммивояжёра | коммивояжёров |
| Công cụ cách кем? чем? | коммивояжёром | коммивояжёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | коммивояжёре | коммивояжёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
коммивояжёр nghĩa là gì?
коммивояжёр (danh từ) nghĩa là người đi chào hàng, người đi chiêu hàng.
коммивояжёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммивояжёр (phiên âm Latinh kommivojažór, IPA [ˌkomʲɪvə(j)ɪˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.