комми́т
Dấu sắc trên комми́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комми́т nghĩa là sự chuyển giao, lần chuyển giao.
Nghĩa của комми́т
Danh từ
- Sự chuyển giao, lần chuyển giao.
Biến cách của комми́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комми́т | комми́ты |
| Sinh cách кого? чего? | комми́та | комми́тов |
| Tặng cách кому? чему? | комми́ту | комми́там |
| Đối cách кого? что? | комми́т | комми́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | комми́том | комми́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | комми́те | комми́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коммит nghĩa là gì?
коммит (danh từ) nghĩa là sự chuyển giao, lần chuyển giao.
коммит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комми́т (phiên âm Latinh kommít, IPA [kɐˈmʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.