TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коммуна́льный

kommunálʹnyj[kəmʊˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коммуна́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коммуна́льный nghĩa là chung, công cộng, công chính.

Nghĩa của коммуна́льный

Tính từ

  1. общественный Chung, công cộng.
  2. связанный с городским хозяйством Phục vụ lợi ích công cộng, công chính.
    • коммуна́льные услу́гиcác ngành phục vụ lợi ích công cộng
    • коммуна́льное хозя́йствоsở sự nghiệp công cộng, sở phục vụ lợi ích công cộng, sở công chính
    • коммуна́льное строи́тельствоxây dựng công trình công cộng
    • коммуна́льная кварти́раcăn nhà đông hộ, căn nhà [có] nhiều gia đình cùng ở

Biến cách của коммуна́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоммуна́льныйкоммуна́льноекоммуна́льнаякоммуна́льные
Sinh cáchкоммуна́льногокоммуна́льногокоммуна́льнойкоммуна́льных
Tặng cáchкоммуна́льномукоммуна́льномукоммуна́льнойкоммуна́льным
Đối cáchкоммуна́льный / коммуна́льногокоммуна́льноекоммуна́льнуюкоммуна́льные / коммуна́льных
Công cụ cáchкоммуна́льнымкоммуна́льнымкоммуна́льнойкоммуна́льными
Giới cáchкоммуна́льномкоммуна́льномкоммуна́льнойкоммуна́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коммунальный nghĩa là gì?

коммунальный (tính từ) nghĩa là chung, công cộng, công chính.

коммунальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коммуна́льный (phiên âm Latinh kommunálʹnyj, IPA [kəmʊˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.