коммуна́льный
Dấu sắc trên коммуна́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммуна́льный nghĩa là chung, công cộng, công chính.
Nghĩa của коммуна́льный
Tính từ
- общественный Chung, công cộng.
- связанный с городским хозяйством Phục vụ lợi ích công cộng, công chính.
- коммуна́льные услу́гиcác ngành phục vụ lợi ích công cộng
- коммуна́льное хозя́йствоsở sự nghiệp công cộng, sở phục vụ lợi ích công cộng, sở công chính
- коммуна́льное строи́тельствоxây dựng công trình công cộng
- коммуна́льная кварти́раcăn nhà đông hộ, căn nhà [có] nhiều gia đình cùng ở
Biến cách của коммуна́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коммуна́льный | коммуна́льное | коммуна́льная | коммуна́льные |
| Sinh cách | коммуна́льного | коммуна́льного | коммуна́льной | коммуна́льных |
| Tặng cách | коммуна́льному | коммуна́льному | коммуна́льной | коммуна́льным |
| Đối cách | коммуна́льный / коммуна́льного | коммуна́льное | коммуна́льную | коммуна́льные / коммуна́льных |
| Công cụ cách | коммуна́льным | коммуна́льным | коммуна́льной | коммуна́льными |
| Giới cách | коммуна́льном | коммуна́льном | коммуна́льной | коммуна́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коммунальный nghĩa là gì?
коммунальный (tính từ) nghĩa là chung, công cộng, công chính.
коммунальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммуна́льный (phiên âm Latinh kommunálʹnyj, IPA [kəmʊˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.