TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коммунисти́ческий

kommunistíčeskij[kəmʊnʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коммунисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коммунисти́ческий nghĩa là cộng sản chủ nghĩa, cộng sản.

Nghĩa của коммунисти́ческий

Tính từ

  1. Cộng sản chủ nghĩa, cộng sản.
    • коммунисти́ческое о́бществоxã hội cộng sản [chủ nghĩa]
    • коммунисти́ческая па́ртияđảng cộng sản
    • Коммунисти́ческая па́ртия Советского Сою́заĐảng cộng sản Liên-xô
    • Коммунисти́ческий Сою́з МолодёжиĐoàn thanh niên cộng sản
    • коммунисти́ческое отноше́ние к труду́thái độ cộng sản [chủ nghĩa] đối với lao động

Biến cách của коммунисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоммунисти́ческийкоммунисти́ческоекоммунисти́ческаякоммунисти́ческие
Sinh cáchкоммунисти́ческогокоммунисти́ческогокоммунисти́ческойкоммунисти́ческих
Tặng cáchкоммунисти́ческомукоммунисти́ческомукоммунисти́ческойкоммунисти́ческим
Đối cáchкоммунисти́ческий / коммунисти́ческогокоммунисти́ческоекоммунисти́ческуюкоммунисти́ческие / коммунисти́ческих
Công cụ cáchкоммунисти́ческимкоммунисти́ческимкоммунисти́ческойкоммунисти́ческими
Giới cáchкоммунисти́ческомкоммунисти́ческомкоммунисти́ческойкоммунисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коммунистический nghĩa là gì?

коммунистический (tính từ) nghĩa là cộng sản chủ nghĩa, cộng sản.

коммунистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коммунисти́ческий (phiên âm Latinh kommunistíčeskij, IPA [kəmʊnʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.