коммунисти́ческий
Dấu sắc trên коммунисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммунисти́ческий nghĩa là cộng sản chủ nghĩa, cộng sản.
Nghĩa của коммунисти́ческий
Tính từ
- Cộng sản chủ nghĩa, cộng sản.
- коммунисти́ческое о́бществоxã hội cộng sản [chủ nghĩa]
- коммунисти́ческая па́ртияđảng cộng sản
- Коммунисти́ческая па́ртия Советского Сою́заĐảng cộng sản Liên-xô
- Коммунисти́ческий Сою́з МолодёжиĐoàn thanh niên cộng sản
- коммунисти́ческое отноше́ние к труду́thái độ cộng sản [chủ nghĩa] đối với lao động
Biến cách của коммунисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коммунисти́ческий | коммунисти́ческое | коммунисти́ческая | коммунисти́ческие |
| Sinh cách | коммунисти́ческого | коммунисти́ческого | коммунисти́ческой | коммунисти́ческих |
| Tặng cách | коммунисти́ческому | коммунисти́ческому | коммунисти́ческой | коммунисти́ческим |
| Đối cách | коммунисти́ческий / коммунисти́ческого | коммунисти́ческое | коммунисти́ческую | коммунисти́ческие / коммунисти́ческих |
| Công cụ cách | коммунисти́ческим | коммунисти́ческим | коммунисти́ческой | коммунисти́ческими |
| Giới cách | коммунисти́ческом | коммунисти́ческом | коммунисти́ческой | коммунисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коммунистический nghĩa là gì?
коммунистический (tính từ) nghĩa là cộng sản chủ nghĩa, cộng sản.
коммунистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммунисти́ческий (phiên âm Latinh kommunistíčeskij, IPA [kəmʊnʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.