коммута́тор
Dấu sắc trên коммута́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коммута́тор nghĩa là tổng đài, chuyển mạch, đảo mạch.
Nghĩa của коммута́тор
Danh từ
- телефонный Tổng đài.
- переключатель тока [cái] chuyển mạch, đảo mạch, đổi chiều.
Biến cách của коммута́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коммута́тор | коммута́торы |
| Sinh cách кого? чего? | коммута́тора | коммута́торов |
| Tặng cách кому? чему? | коммута́тору | коммута́торам |
| Đối cách кого? что? | коммута́тор | коммута́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | коммута́тором | коммута́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | коммута́торе | коммута́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коммутатор nghĩa là gì?
коммутатор (danh từ) nghĩa là tổng đài, chuyển mạch, đảo mạch.
коммутатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коммута́тор (phiên âm Latinh kommutátor, IPA [kəmʊˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.