конгломера́т
Dấu sắc trên конгломера́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конгломера́т nghĩa là kết hợp, cố kết.
Nghĩa của конгломера́т
Danh từ
- sách vở [sự] kết hợp, cố kết.
- địa chất Kết nham, cuội kết, cônglômêrat.
Biến cách của конгломера́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конгломера́т | конгломера́ты |
| Sinh cách кого? чего? | конгломера́та | конгломера́тов |
| Tặng cách кому? чему? | конгломера́ту | конгломера́там |
| Đối cách кого? что? | конгломера́т | конгломера́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | конгломера́том | конгломера́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | конгломера́те | конгломера́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конгломерат nghĩa là gì?
конгломерат (danh từ) nghĩa là kết hợp, cố kết.
конгломерат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конгломера́т (phiên âm Latinh konglomerát, IPA [kənɡɫəmʲɪˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.