конву́льсия
Dấu sắc trên конву́льсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конву́льсия nghĩa là động kinh, co giật, sài kinh.
Nghĩa của конву́льсия
Danh từ
- [Chứng, cơn] động kinh, co giật.
- у детей Sài kinh.
Biến cách của конву́льсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конву́льсия | конву́льсии |
| Sinh cách кого? чего? | конву́льсии | конву́льсий |
| Tặng cách кому? чему? | конву́льсии | конву́льсиям |
| Đối cách кого? что? | конву́льсию | конву́льсии |
| Công cụ cách кем? чем? | конву́льсией | конву́льсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | конву́льсии | конву́льсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конвульсия nghĩa là gì?
конвульсия (danh từ) nghĩa là động kinh, co giật, sài kinh.
конвульсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конву́льсия (phiên âm Latinh konvúlʹsija, IPA [kɐnˈvulʲsʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.